|
Họ và tên |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân |
|
Giới tính |
Nữ |
|
Năm sinh |
1979 |
|
Chỗ ở hiện tại |
TDP2 Nam Lý, Phường Đồng Hới, Quảng Trị |
|
Quê quán |
Hoà Trạch, Quảng Trị |
|
Tốt nghiệp đại học ngành |
Tâm lý – Giáo dục |
|
Đơn vị công tác |
Phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên |
|
Học vị |
Thạc sĩ |
|
Lĩnh vực nghiên cứu |
Tâm lý học, Giáo dục học |
|
Ngoại ngữ |
Cử nhân Ngôn ngữ Anh (văn bằng ĐH thứ hai) |
|
Địa chỉ liên hệ |
Trường Đại học Quảng Bình, 312 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị |
|
Điện thoại |
0919.686125 |
|
|
|
Bậc đào tạo |
Thời gian |
Nơi đào tạo |
Chuyên ngành |
|
Đại học |
Tháng 9/1998 đến tháng 5/2002 |
Trường Đại học Sư phạm Huế |
Tâm lý – Giáo dục |
|
Thạc sĩ |
Tháng 10/2007 đến tháng 10/2009 |
Trường Đại học Sư phạm Huế |
Tâm lý học |
|
Đại học (văn bằng 2) |
2015-2018 |
Trường Đại học Quảng Bình |
Ngôn ngữ Anh |
|
Thời gian |
Nơi công tác |
Công việc đảm nhiệm |
|
Từ 10/2004 – 2010 |
Trường Đại học Quảng Bình |
Giảng viên |
|
2/2010 – 12/2011 |
Khoa SP Tiểu học- Mầm non, Trường ĐH Quảng Bình |
Phó trưởng Bộ môn Tâm lý- Giáo dục học |
|
12/2011 – 5/2017 |
Khoa SP Tiểu học- Mầm non, Trường ĐH Quảng Bình |
Q.Trưởng bộ môn Tâm lý- Giáo dục |
|
5/2017- 2/2018 |
Khoa SP Tiểu học- Mầm non, Trường ĐH Quảng Bình |
Phó trưởng Bộ môn Cơ sở ngành |
|
10/2017 – 10/2019 |
Khoa SP Tiểu học- Mầm non, Trường ĐH Quảng Bình |
Phó trưởng Khoa |
|
10/2019 – 4/2024 |
Khoa Luật, Trường ĐH Quảng Binh |
Phó trưởng Khoa |
|
4/2024- nay |
Phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên |
Phó trưởng phòng |
[1] Nghiên cứu sự thích ứng nghề nghiệp của sinh viên ngành Giáo dục Mầm non, Trường Đại học Quảng Bình qua thực tập sư phạm, Đề tài KHCN cấp cơ sở (Chủ nhiệm); mã số: CS.07.2017; năm 2017.
[2] Nghiên cứu, áp dụng mô hình lớp học đảo ngược trong dạy học Triết học Mác – Lênin cho sinh viên trường Đại học Quảng Bình hiện nay, Đề tài KHCN cấp cơ sở (Thành viên), mã số: CS.15.2021; năm 2021.
[3] Nghiên cứu thực trạng và đề xuất các giải pháp phát triển kỹ năng mềm cho sinh viên Trường Đại học Quảng Bình đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp, Đề tài KHCN cấp cơ sở (Thành viên), mã số: CS.07.2023; năm 2023.
[4] Nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả thực tập sư phạm cho sinh viên Khoa Sư phạm, Trường Đại học Quảng Bình, Đề tài KHCN cấp cơ sở (Thành viên), mã số: CS.14.2023; năm 2023.
[5] Nghiên cứu dự báo phát triển nguồn nhân lực giáo viên Tiểu học và Mầm non trên địa bản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025 – 2030, Đề tài KHCN cấp cơ sở (Thành viên); mã số: CS.03.2025; năm 2025.
Tài liệu hướng dẫn giảng dạy Giáo dục phòng chống tai nạn bom mìn trong các trường Đại học, Cao đẳng sư phạm (Dành cho giảng viên và sinh viên ngành Giáo dục Tiểu học), Số xác nhận đăng ký xuất bản: 3006- 2018/CXBIPH/5-113/TN/ÍBN: 978-604-973-151-2
Đồng tác giả
Năm xuất bản: 2018
|
STT |
Tên bài báo |
Tác giả/Đồng tác giả |
Địa chỉ công bố |
Năm công bố |
|
1 |
Tư duy trực quan sơ đồ của trẻ 5- 6 tuổi ở một số trường Mầm non trên địa bàn TP Đồng Hới – Quảng Bình qua Test Venger. |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân |
TBKH số 5, Trường Đại học Quảng Bình
|
2009 |
|
2 |
Trường thực hành với việc triển khai chương trình rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân Trần Thị Mỹ Hồng |
Ký yếu Hội thảo và tập huấn quốc gia về phát triển kỹ năng nghề nghiệp cho sinh viên sư phạm qua hệ thống trường thực hành- NXB Giáo dục Việt Nam |
2012 |
|
3
|
Phát triển tư duy trực quan hình tượng thúc đẩy hoạt động nhận thức của trẻ mẫu giáo |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân |
Dạy và học ngày nay Số 5/2013 |
2013 |
|
4 |
Phát huy tính tích cực học tập của sinh viên trong dạy học các môn Tâm lý- Giáo dục học |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân |
Kỷ yếu Hội thảo: Đổi mới phương pháp dạy học nâng cao chất lượng đào tạo – Trường Đại học Quảng Bình |
2014 |
|
5 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến chỉ số vượt khó của sinh viên thiệt thòi |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân Nguyễn Thị Diễm Hằng |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế về Tâm lý học đường lần thứ V, CASP-I |
2016 |
|
6 |
Rèn kỹ năng khai thác, sử dụng Internet trong học tập cho sinh viên ngành giáo dục mầm non |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân |
Tạp chí Dạy và học ngày nay Số 08/2016, ISSN 1859-2694 |
2016 |
|
7 |
Tìm hiểu lý thuyết về “Vùng phát triển gần nhất” của L.X Vugotxki và vận dụng vào quá trình dạy học hiện nay |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân |
Tạp chí Dạy và học ngày nay Số 02/2017, ISSN 1859-2694 |
2017 |
|
8 |
Phát huy vai trò chủ thể- yếu tố nội lực của sinh viên trong quá trình dạy học |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân Hoàng Thị Tường Vi |
Tạp chí Giáo chức Việt Nam Số 120 Tháng 4/2017, ISSN 1859-2902 |
2017 |
|
9 |
Một số biện pháp phát triển năng lực thích ứng nghề nghiệp cho sinh viên ngành giáo dục mầm non |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân |
Tạp chí Dạy và học ngày nay Số 3/2018, ISSN 1859-2694 |
2018 |
|
10 |
Mức độ thích ứng nghề nghiệp của sinh viên ngành GDMN trong quá trình thực tập sư phạm |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân |
Dạy và học ngày nay Số kì 1- 6/2019, ISSN 1859-2694 |
2019 |
|
11 |
Trường Đại học Quảng Bình- 30 năm (1989 – 2019) đào tạo giáo viên Tiểu học- Mầm non |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân Nguyễn Kế Tam |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học 60 năm xây dựng và phát triển Đại học Quảng Bình |
2019 |
|
12 |
Biểu hiẹn hành vi giao tiếp có văn hoá của trẻ mẫu giáo 5- 6 tuổi trong hoạt động vui chơi |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân |
Dạy và học ngày nay Số tháng 6/2020, ISSN 1859-2694 |
2020 |
|
13 |
Ấn tượng ban đầu trong giao tiếp sư phạm |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân |
Dạy và học ngày nay Số tháng 6/2021, ISSN 1859-2694 |
2021 |
|
14 |
Giáo dục tình cảm cho trẻ mẫu giáo qua các trò chơi đóng vai theo chủ đề |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân |
Giáo dục và xã hội, Số Đặc biệt tháng 4/2022 (kì 2), ISSN 1859- 3917 |
2022 |
|
15 |
Biểu hiện căng thẳng tâm lý của cha mẹ có trẻ rối loạn phổ tự kỷ đang điều trị ở một số cơ sở giáo dục đặc biệt trên địa bản thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân Nguyễn Thị Diễm Hằng |
Giáo dục và Xã hội Số Đặc biệt tháng 4/2023 (kì 1), ISSN 1859-3917 |
2023 |
|
16 |
Giáo dục giới tính cho trẻ mẫu giáo 5- 6 tuổi ở một số trường mầm non trên địa bàn thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân Nguyễn Thị Diễm Hằng |
Giáo dục và Xã hội Số Đặc biệt tháng 4/2023 (kì 2), ISSN 1859-3917 |
2023 |
|
17 |
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng và đề xuất biện pháp nâng cao khả năng thích ứng nghề nghiệp cho sinh viên qua hoạt động thực tập sư phạm |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân Nguyễn Thị Xuân Hương |
Hội Thảo Đào tạo sinh viên sư phạm đáp ứng Chương trình giáo dục phổ thông mới, 12/2023, ISBN:978-604-316-372-8 |
2023 |
|
18 |
Nâng cao vai trò của gia đình trong giáo dục, can thiệp sớm cho trẻ RLPTK. |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân Nguyễn Thị Xuân Hương |
Tạp chí Thiết bị giáo dục, Số 3062/2024, ISSN 1859-0810 |
2024 |
|
19 |
Hành vi bạo lực học đường và biện pháp phòng, chống hành vi bạo lực học đường cho học sinh ở một số trường tiểu học trên địa bàn thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân Nguyễn Thị Xuân Hương |
Tạp chí Giáo dục và xã hội, Số 155, tháng 02/2024, ISSN 1859-3917 |
2024 |
|
20 |
Biểu hiện bạo lực của cha mẹ đối với con độ tuổi đầu tiểu học |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân Nguyễn Thị Xuân Hương |
Tạp chí Giáo dục và xã hội, Số 164, tháng 11/2024 (kì 1), ISSN 1859-3917 |
2024 |
|
21 |
Phát huy vai trò của giảng viên trong xây dựng và phát triển CTĐT |
Nguyễn Thị Thuỳ Vân Nguyễn Thị Xuân Hương |
Tạp chí Giáo dục và xã hội, Số Đặc biệt, tháng 5/2025, ISSN 1859-3917 |
2025 |
|
TT |
Học phần |
Năm bắt đầu |
Đối tượng |
Nơi dạy |
|
1 |
Tâm lý học đại cương |
2004 |
Sinh viên CĐ, ĐH |
Trường ĐHQB |
|
2 |
Giáo dục học đại cương |
2004 |
Sinh viên CĐ, ĐH |
Trường ĐHQB |
|
3 |
Tâm lý học lứa tuổi và sư phạm |
2004 |
Sinh viên CĐ, ĐH |
Trường ĐHQB |
|
4 |
Tâm lý học trẻ em |
2009 |
Sinh viên CĐ, ĐH |
Trường ĐHQB |
|
5 |
Giao tiếp sư phạm |
2018 |
Sinh viên ĐH |
Trường ĐHQB |
|
TT |
Nội dung khen thưởng |
Năm |
|
1 |
Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
2019 |
|
2 |
Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
2023 |
